BANG_GIA_AUTONICS_2011.pdf
- Thông số kỹ thuật ngõ vào:
- Dải hiển thị -> Loại cảm biến NTC: -40.0 ~ 99.9°C (40~212°F)
Loại cảm biến RTD: -99.9 ~ 99.9°C (148~212°F)
- Bao gồm các chức năng trễ:
Chức năng lựa chọn xả đông Tự động/Bằng tay, Khởi động máy nén trễ, Hoạt động lại trễ, Thời gian ON nhỏ, Xả đông cuối trễ, Quạt làm khô hoạt động trễ.
- Chức năng sửa lỗi ngõ vào
- Có thể cài đặt chu kỳ hoạt động để bảo vệ máy nén khí không bị lỗi
Thông số kỹ thuật:
|
Model
|
(*1) TC3YF-14R
|
TC3YF-24R
|
TC3YF-34R
|
|
Nguồn cấp
|
100 - 240VAC 50/ 60Hz
|
|
Dải điện áp cho phép
|
90 đến 110% tỷ lệ điện áp
|
|
Công suất tiêu thụ
|
4VAC
|
|
Cách thức hiển thị
|
Hiển thị LED 7 đoạn (màu đỏ)
|
|
Dải hiển thị
|
NTC: - 40.0 ~ 99.9°C (40 ~ 212°F), RTD: - 99.9 ~ 99.9°C (- 148 ~ 212°F)
|
|
Độ chính sác hiển thị
|
[PV ± 0.5% or ± 1°C Max.] rdg ± 1 chữ số
|
|
Chu kỳ lấy mẫu
|
Min. 0.5sec
|
|
Cảm biến ngõ vào
|
(*2) NTC: Nhiệt điện trở, RTD : DIN PT 100Ω
|
|
Điện trở cáp ngõ vào
|
Điện trở chịu đựng của cáp Max.5Ω
|
|
Cách thức điều khiển
|
Điều khiển ON/ OFF (Độ nhạy điều chỉnh 0.5 ~ 5.0°C, 2 ~ 50°F có thể thay đổi)
|
|
Ngõ ra điều khiển
|
Máy nén (250VAC 5A 1a)
|
Máy nén (250VAC 5A 1a)
Ngõ ra xả đông (250VAC 5A 1a)
|
Máy nén (250VAC 5A 1a)
Ngõ ra xả đông (250VAC 5A 1a)
Ngõ ra quạt lam bay hơi (250VAC 5A 1a)
|
|
Bộ nhớ duy trì
|
khoảng 10 năm (khi sử dụng bộ nhớ chất bán dẫn ổn định)
|
|
Điện trở cách điện
|
Min. 100MΩ (ở 500VDC)
|
|
Độ bền điện môi
|
2000VAC 50/60Hz trong 1 phút (giũa các đầu nối bên ngoài và hộp)
|
|
Độ bền chống nhiễu
|
± 2kV Pha R và Pha S (độ rộng xung 1μs)
|
|
Tuổi thọ Relay
|
CONP
|
Cơ khí: Min. 20,000,000 lần, Điện: Min. 50,000 lần (250VAC 5A tải có điện trở)
|
|
DEF
|
Cơ khí: Min. 20,000,000 lần, Điện: Min. 100,000 lần (250VAC 5A tải có điện trở)
|
|
FAN
|
Cơ khí: Min. 20,000,000 lần, Điện: Min. 50,000 lần (250VAC 5A tải có điện trở)
|
|
Chấn động
|
Cơ khí
|
0.75mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ
|
|
Sự cố
|
0.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
|
|
Nhiệt độ môi trường
|
- 10 ~ 50°C (ở trạng thái không đông)
|
|
Nhiệt độ lưu trữ
|
- 20 ~ 60°C (ở trạng thái không đông)
|
|
Độ ẩm môi trường
|
35 ~ 85%RH
|
|
Trọng lượng
|
Khoảng 143g
|
|