Bộ đếm/ Bộ đặt thời gian đa chức năng Autonics loại phím mềm có thể lựa chọn chức năng Đếm hoặc Đặt thời gian, có tốc độ đếm lên đến 10 kpcs.

Đặc tính kỹ thuật:
- Có thể lựa chọn chức năng Đếm hoặc Đặt thời gian
- Bộ đếm / Bộ đặt thời gian đa chức năng( Bao gồm 829,728 chức năng)
- Chức năng cài đặt tỷ lệ
- Tốc độ đếm cao lên đến 10kpcs
- Chức năng đếm tổng chỉ có ở CT6, CT6-2P
- Có thể lựa chọn ngõ vào có điện áp (PNP) hoặc không điện áp (NPN)
- Có thể cài đặt thời gian ON/OFF riêng biệt trong chế độ Flicker (FLK)
- Chức năng khoá phím
Thông số kỹ thuật:
|
Model |
1 giá trị cài đặt |
CT6Y |
CT4S |
CT6S |
CT6 |
||
|
2 giá trị cài đặt |
CT6Y-2P |
CT4S-2P |
CT6S-2P |
CT6-2P |
|||
|
Hiển thị |
CT6Y-I |
|
CT6S-I |
CT6-I |
|||
|
Số chữ số hiển thị |
6 |
4 |
6 |
6 |
|||
|
Kích thước của chữ số |
PV: W4.5xH10mm SV: W3.5xH7mm |
PV: W7xH11mm SV: W5xH8mm |
PV: W4.5xH10mm SV: W3.5xH7mm |
PV: W7xH13mm SV: W5xH9mm |
|||
|
Nguồn cấp |
Nguồn AC |
100 - 240VAC 50/60Hz |
|||||
|
|
24 - 60VDC (tùy chọn) |
||||||
|
Dải điện áp cho phép |
90 ~ 110% điện áp định mức (Nguồn AC) |
||||||
|
Công suất tiêu thụ |
Nguồn AC |
CT6Y:6.5VA, CT6Y2P:7VA, CT6Y-I:5VA |
CT4S:4.6VA,CT4S-2P:5.5VA |
CT6S:5.2VA, CT6S-2P:6VA, CT6S-I:4.3VA |
CT6S-2P:9VA, CT6:10VA,CT6-I:10VA |
||
|
|
CT6Y:4W,CT6Y-2P:4W, CT6Y-I:3W |
CT4S:3W, CT4S-2P:3.5W |
CT6S:3.4W,CT6S-2P:4W, CT6S-I:2.7W |
CT6-2P:5W, CT6:5W, CT6-I:6W |
|||
|
Tốc độ đếm của INA, INB |
Có thể chọn 1/ 30/ 1k/ 5k/ 10kcps |
||||||
|
Độ rộng tín hiệu ngõ vào Min. |
Bộ đếm |
Ngõ vào reset: có thể lụa chọn 1ms hoặc 20ms |
|||||
|
Bộ đặt thời gian |
INA, INHBIT, RESET: có thể lựa chọn 1ms hoặc 20ms |
INA, INHBIT, BATCH RESET (Ngoại trừ CT6-I): thể lựa chọn 1ms hoặc 20ms |
|||||
|
Ngõ vào |
Có thể lựa chọn ngõ vào điện áp hoặc ngõ vào không điện áp [Ngõ vào có điện áp] Trở kháng ngõ vào: 5.4kΩ, "H" level: 5-30VDC, "L" level: 0-2VDC [Ngõ vào không có điện áp]Trở kháng ngắn mạch: Max. 1kΩ. Điện áp dư: Max.2VDC Trơ kháng hở mạch: Min. 100kΩ |
||||||
|
Ngõ ra one - shot |
10/ 50/ 100/ 120/ 500/ 1000/ 2000/ 5000ms |
||||||
|
Ngõ ra điều khiển |
Tiếp điểm |
Loại |
Loại 1 giá trị cài đặt: SPDT(1c). Loại 2 giá trị cài đặt: SPST (1a)cho ngõ ra 1 SPDT (1c)cho ngõ ra 2 |
Loại 1 giá trị cài đặt: SPDT(1c). Loại 2 giá trị cài đặt: SPST (1a) cho ngõ ra 1/ ngõ ra 2 |
|||
|
Công suất |
Tiếp điểm NO: 250VAC 3A tải có điện trở, Tiếp điểm NC: 250VAC 2A tải có điện trở |
||||||
|
Solid-state |
Loại |
Loại 1 giá trị cài đặt: 1 NPN collector thường hở Loại 2 giá trị cài đặt: 1 NPN collector thường hở |
1 giá trị cài đặt: 2 NPN collector thường hở 2 giá trị cài đặt: 3 NPN collector thường hở |
||||
|
Công suất |
Max. 30VDC, Max.100mA |
||||||
|
Bộ nhớ duy trì |
10 năm khi sử dụng bộ nhớ bán dẫn ổn định |
||||||
|
Nguồn bên ngoài |
12VDC ± 10%, Max.100mA |
||||||
|
Độ chính sác thời gian |
Lỗi lặp phải |
Tín hiệu Start: Max. ± 0.01% ± 0.03 sec |
|||||
|
Lội cài đặt |
|||||||
|
Lội điện áp |
|||||||
|
Lội nhiệt độ |
|||||||
|
Điện trở cách điện |
Min. 100MΩ (ở 500VDC) |
||||||
|
Độ bền điện môi |
2000VAC 50/ 60Hz trong 1 phút |
||||||
|
Độ bền chống nhiễu |
± 2kV nhiễu sóng vuông (độ rộng xung: 1μs) bởi nhiễu do máy móc |
||||||
|
Chấn động |
Cơ khí |
0.75mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ |
|||||
|
Sự cố |
0.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút |
||||||
|
Va chạm |
Cơ khí |
300m/s² (Khoảng 30G) 3 lần trên mỗi phương X, Y, Z |
|||||
|
Sự cố |
100m/s² (Khoảng 10G) 3 lần trên mỗi phương X, Y, Z |
||||||
|
Tuổi thọ Relay |
Cơ khí |
Min.10,000,000 lần |
|||||
|
Điện |
Min.100,000 lần (NO: 250VAC 3A với tải điện trở, NC: 250VAC 2A với tải điện trở) |
||||||
|
Cấu trúc bảo vệ |
IP65 (chỉ có mặt trước) |
||||||
|
Nhiệt độ môi trường |
- 10 ~ + 50°C (ở trạng thái không đông) |
||||||
|
Nhiệt độ lưu trữ |
- 25 ~ + 65°C (ở trạng thái không đông) |
||||||
|
Độ ẩm môi trường |
35 ~ 85%RH |
||||||
|
Tiêu chuẩn |
EU - |
||||||
|
Trọng lượng |
Nguồn AC |
CT6Y: khoảng 160g |
CT4S: khoảng 155g |
CT6S: khoảng 155g |
CT6: khoảng 264g |
||
|
CT6Y-2P: khoảng 163g |
CT4S-2P: khoảng 162g |
CT6S-2P: khoảng 162g |
CT6-2P: khoảng 271g |
||||
|
CT6Y-I: khoảng 127g |
CT6S-I: khoảng 136g |
CT6-I: khoảng 244g |
|||||
|
|
CT6Y: khoảng 164g |
CT4S: khoảng 152g |
CT6S: khoảng 152g |
CT6: khoảng 263g |
|||
|
CT6Y-2P: khoảng 167g |
CT4S-2P: khoảng 159g |
CT6S-2P: khoảng 159g |
CT6-2P: khoảng 270g |
||||
|
CT6Y-I: khoảng 130g |
|
CT6S-I: khoảng 133g |
CT6-I: khoảng 243g |
||||




















